Thụ nhục như Hàn Tín

Direct English translation

Endure humiliation like Han Xin.

Equivalent English version

He who laughs last, laughs best

Giải thích tiếng Việt
Chỉ người biết nhẫn nhục, chịu đựng sự khinh miệt hoặc sỉ nhục để chờ thời cơ làm việc lớn. Thường dùng để nói về sự nhịn nhục mục đích, đại cuộc.
English explanation
Refers to someone who endures insult or humiliation patiently while waiting for the right opportunity to achieve greater things. It is used to describe purposeful forbearance for a larger goal.